Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuyệt giao
tuyệt giao
đt. Cắt đứt mọi liên-lạc, không chơi, không đi lại, không giao-thiệp với nhau nữa:
Hai bạn ấy đã tuyệt-giao; Nước kia tuyên-bố tuyệt-giao với nước nọ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuyệt giao
- đg. 1. Cắt đứt sự giao thiệp với nhau. 2. Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuyệt giao
đgt.
Cắt đứt quan hệ, không còn giao thiệp với nhau:
Do hiềm khích mà hai người đã tuyệt giao mấy năm nay rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuyệt giao
đgt
(H. giao: trao đổi với nhau) Cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau:
Hai nước đó đã tuyệt giao với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuyệt giao
đt. Dứt mối giao-thiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuyệt giao
.-
đg.
1. Cắt đứt sự giao thiệp với nhau. 2. Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tuyệt mật
tuyệt mệnh
tuyệt mĩ
tuyệt nhâm
tuyệt nhiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên dòng suối , chỗ mấy chục năm trước bà Tuyết ném cái khăn xuống và
tuyệt giao
tình chị em.
Nhưng rồi từ bữa con Bí đỏ vác cái mặt ong châm , mang tới cho bà cái tin động trời nọ thì tự nhiên bà muốn
tuyệt giao
, cắt đứt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuyệt giao
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm