Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ức chế
ức chế
đt. áp-chế, đè-nén:
Bị ức-chế quá, phải trốn đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ức chế
- đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).
- dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn và là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ức chế
đgt.
Kìm hãm, hạn chế, làm giảm bớt mức độ hoạt động, phát triển:
ức chế sức phát triển nền kinh tế các nước thuộc địa
o
làm ức chế cảm hứng của các cầu thủ trên sân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ức chế
đgt
(H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm:
Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).
dt
(tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ:
Hưng phấn và ức chế là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ức chế
đt. Đè nén.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ức chế
.-
d.
1. Tác dụng thường là của hệ thần kinh ngăn cản hoặc làm suy yếu hoạt động của một cơ quan; sự suy giảm hoạt động của một cơ quan do tác dụng đó gây nên:
Cơn ghen ức chế tình dục.
2. Tác dụng của một hiện tượng tâm lý ngăn cản các hiện tượng khác không thể xảy ra hoặc không thể nói lên đến ý thức nếu có xảy ra; tình trạng tê liệt của ý thức tâm lý do tác dụng đó gây nên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ức chế
Đè nén:
ức chế kẻ dưới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ức đoán
ức hiếp
ức tả
ức thuyết
ực
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua thiên tư sáng suốt , nối vận thái bình ; bên trong
ức chế
quyền thần , bên ngoài đánh dẹp Di Địch.
Tại bà càm ràm , cứ nghi ngờ tôi sang nhà cô Thảo xóm bên , nên tôi mới
ức chế
...".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ức chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm