Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
um sùm
um sùm
trt. X. Om-sòm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
um sùm
tt.
Om sòm:
la um sùm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
um sùm
trgt
ầm ĩ:
Cãi nhau um sùm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
um sùm
Nht.
Om-sòm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
um sùm
Xem “om-sòm”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
um tùm
ùm
ùm
ùm ùm
ủm thủm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng ngày tư ngày Tết , tui hổng thèm làm
um sùm
, coi như một năm có mươi bữa sum vầy.
Dẫu chỉ có hai má con lủi thủi chuyện không đẩu không đâu từ ngoài chợ đem dìa nhà mà đỡ buồn hơn chuyện gia đình
um sùm
như bây giờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
um sùm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm