Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ùm ùm
ùm ùm
tt.
Có âm thanh như tiếng nước vang trầm do có vật nặng rơi xuống nhiều lần liên tiếp:
tát nước ùm ùm
o
Bầy trẻ nhảy ùm ùm xuống nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ùm ùm
trgt
Nói tiếng giội nước nhiều lần và mạnh:
Nước mình gánh về từ xa mà nó cứ giội ùm ùm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ùm ùm
.- Tiếng giội nước mạnh và nhiều lần:
Nước đã hiếm mà cứ giội ùm
ùm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ùm ùm
Cũng nghĩa như “ùm”:
Dội nước ùm-ùm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
úm
úm
úm ấp
úm ba la
un
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời
ùm ùm
. Náo loạn sóng và người
Bất ngờ thật , vì không hiểu sao đầu tàu lại trật bánh đúng lúc tàu sắp vào cầu Hàm Rồng , đúng lúc pháo của bọn Mỹ ở Hạm đội 7 nổ
ùm ùm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ùm ùm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm