Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ưng ức
ưng ức
đgt.
Ức (mức độ giảm nhẹ):
Nghe nó nói, tôi cảm thấy ưng ức trong lòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ưng ức
trgt
Nói tiếng phát ra khi nghẹt thở:
Ôi lên một tiếng, rồi ằng ặc, ưng ức ngã lăn ra (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ưng ý
ừng ực
ửng
ứng
ứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng
ưng ức
cứ làm nghẹn ngang cổ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ưng ức
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm