| ước |
đt. Mong-mỏi, vái cho được: Ao-ước, mong-ước, sách-ước; Ước gì chung mẹ chung thày, Để em giữ cái quạt này làm thân (CD). // Hẹn-hò, giao-kết với nhau: Bội-ước, điều-ước, giản-ước, giao-ước, hoà-ước, hiệp-ước, kết-ước, khế-ước, khoán-ước, phụ-ước, thất-ước, thệ-ước, thương-ước; Trăm năm ước bạn chung tình, trên trời dưới đất có mình với ta (CD). // Ky-cóp, tiện-tặn: Kiệm-ước. // trt. C/g. ức, phỏng chừng, định trước qua-loa: Người đó, ước 30 tuổi. // tt. Dịu-dàng: Uyển-ước, xước-ước. // Tóm-tắt những điều cần: Yếu-ước. |