| vả |
dt.(thực): C/g. Vô-hoa-quả hoặc Cổ-độ-tử, loại cây gỗ rắn, lá to đầu bằng, trái giống trái sung, dùng ăn sống hay nấu với thịt heo: Có vả mà phụ lòng sung, Có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi-tàn (CD). // X. Quạt vả. |
| vả |
đdt. Nh. Va (đdt.): Vả đâu rồi? |
| vả |
dt. Tát bằng 4 ngón tay vào mặt: Vả rớt răng. // (R) Quào, dùng chân trước có vấu nhọn mà quào mạnh: Cọp vả, mèo vả. // dt. Cái tát với 4 ngón tay: Đánh cho mấy vả. |
| vả |
đt. Đẽo, vạt sạch vỏ: Vả gỗ. |
| vả |
trt. Vốn, mà lại, tiếng đệm thêm nghĩa: Tôi nghèo, vả, đã thất-nghiệp, làm gì có tiền cho anh mượn; Cùng nhau vả tiếng một ngày, Đàn kia ai nỡ dứt dây cho đành (K). |
| vả |
trt. Dựa vào: Nhờ vả. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| vả |
dt. 1. Cây trồng bằng cách giâm cành để lấy quả làm rau, cao 5-10m, nhiều cành to, lá lớn, mặt trên nhẵn, mặt dưới có lông mềm, mép khía răng không đều, quả xếp dày đặc trên thân hình cầu dẹt, phủ lông thưa, chín đỏ thẫm, giữa có keo thơm. 2. Quả vả: lòng vả cũng như lòng sung (tng). |
| vả |
đgt. Tát mạnh vào miệng: Nói điêu, vả cho vài cái. |
| vả |
dt. Nó, hắn, y: nhớ biểu vả lại tôi chơi. |
| vả |
Nh. Vả lạị. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |