Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vang lừng
vang lừng
trt. Lẫy-lừng, nổi to lên, khiến ai cũng nghe biết:
Sinh-ca mấy khúc vang-lừng
(CO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vang lừng
- đgt Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần: Tài sắc đã vang lừng trong nước (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
vang lừng
đgt.
Vang lên, truyền đi khắp nơi, ở đâu cũng nghe thấy những điều tốt đẹp:
tiếng tăm vang lừng
o
Chiến công vang lừng khắp thế giới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vang lừng
đgt
Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần:
Tài sắc đã vang lừng trong nước (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vang lừng
đt. Truyền ồn khắp nơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vang lừng
.- Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần:
Danh tiếng vang lừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vang lừng
Truyền lừng-lẫy khắp mọi nơi:
Danh-tiếng vang-lừng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vang rân
vang trầm
vang trời dậy đất
vang vang
vang vè
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải thế không ?
Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo
vang lừng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vang lừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm