Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vàng hoe
vàng hoe
tt. Màu vàng lợt (nhạt) mà không tươi:
Mùa thu, lá vàng-hoe rơi rụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vàng hoe
tt.
Có màu vàng pha lẫn màu đỏ:
Nắng chiều vàng hoe
o
Tóc vàng hoe.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vàng hoe
tt
Có màu vàng nhạt và tươi:
ánh nắng vàng hoe.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vàng hực
vàng hươm
vàng hườm
vàng khè
vàng khé
* Tham khảo ngữ cảnh
Gã có bộ mặt khó đoán tuổi , vừa già vừa non , tóc gã dựng đứng
vàng hoe
.
Thực ra cái món tóc
vàng hoe
giữa lũ đầu đen chẳng có gì là khó lý giải.
Mười xu một cuốn giấy
vàng hoe
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vàng hoe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm