Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
văng-tê
văng tê
trt. Càn, bừa, đại, không cần suy-nghĩ, đắn-đo:
Cứ đánh văng-tê, dừng sợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
văng tê
(ventre à terre) Bạt mạng, bừa đi không kể gì:
chơi bời văng-tê
o
ăn uống văng-tê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
văng tê
trgt
Bừa đi (thtục):
Ăn văng tê; Nói văng tê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
văng tê
.- Bừa đi
(thtục):
Không ai mời cũng ăn văng tê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
văng tục nói rác
văng vẳng
văng vắng
văng vên
vằng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế à?
Trong lúc ấy thì cụ Nghị Hách nhà ta vẫn tưởng vợ giữ vững lề thói nhà lương thiện , vẫn cứ hiếp... thiên hạ
văng tê
đi thôi ! Con cho giời cũng có mắt lắm , bố ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
văng-tê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm