Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
văng vắng
văng vắng
tt. C/g. Vắng-vắng, hơi vắng, có ít người, ít nhà:
Thấy văng-vắng thì nhào tới; kiếm nơi văng-vắng ngồi nói chuyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
văng vắng
đgt
. Vắng, không nhiều người lắm; vắng vắng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
văng vắng
tt
Hơi ít người:
Chợ về chiều đã văng vắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
văng vắng
tt. Hơi vắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
văng vắng
.- Hơi vắng:
Chợ về chiều đã văng vắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
văng vắng
Xem “vắng-vắng”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vằng
vằng
vằng
vằng vặc
vằng vặc như sao giữa trời
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng tưởng như còn
văng vắng
trong máy truyền thanh tiếng oang oang của người sinh viên trường Luật.
Ba người lớn trong một ngôi nhà lớn mà vẫn cứ thấy
văng vắng
, thừa thãi quá , rộng rãi quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
văng vắng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm