Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vầy vò
vầy vò
đgt.
Vầy bằng tay:
vầy vò đất cát suốt ngày.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vầy vò
đgt
Dùng tay làm mất cái nếp cũ, cái vỏ cũ:
Đứa bé ngồi vầy vò con púp-pê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vẩy
vẫy
vẫy gọi
vẫy vùng
vấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai về ai ở lại đây
Chiều hôm vắng vẻ sớm mai lạnh lùng
Lạnh lùng ai đắp áo cho
Nghe lời ai dỗ ,
vầy vò
áo đi.
Khánh vừa bú vừa
vầy vò
nắn bóp , khen sữa cô này thơm , chê gai mít của ti cô kia quá to.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vầy vò
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm