Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ve áo
ve áo
dt.
Phần kéo dài cổ áo kiểu Âu, bẻ lật ra hai bên trước ngực.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ve áo
.- Phần cổ áo kiểu Âu tây bẻ lật ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ve chai
ve keo
ve kêu vượn hót
ve lít
ve ngâm vượn hót
* Tham khảo ngữ cảnh
Một vệt bùn to tướng in ngay vào
ve áo
, chỗ có cái cuống mề đay Bắc đẩu , Quan vào trường.
Để hôm nào trên
ve áo
bác có cái cuống mề đay bắc đẩu thì tôi nhận cũng chưa muộn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ve áo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm