| về |
dt. Bựng to mà mỏng, tiếng chỉ vật dính lại, kết lại thành miếng rộng: Đặt về, đóng về; về cỏ, về đất, về cơm cháy, về lục-bình, sảy đóng có về. |
| về |
đt. C/g. Vìa, trở lại nơi cũ: Về chỗ, về nhà, về xứ; Đi đến nơi, về đến chốn; Ai về ai ở mặc ai, áo dài ở lại để mai sẽ về (CD). // Đến một nơi mà mình định sẽ ở luôn: Từ khi em về làm dâu, Anh thì dặn trước bảo sau mọi lời (CD). // (B) Chết: Sống gởi, thác về; ông đã về. // trt. Tới một ngày giờ nào hay một nơi-chốn nào: Từ rày về sau; trở về già; trời về chiều, Thuyền bầu trở lái về đông, Làm thân con gái thờ chồng nuôi con (CD). // Trong phạm-vi: Nói về...., thảo-luận về..., thuộc về..... // Tới mức, ăn-thua: Về chót (tới mức sau cùng), về nhất (tới mức trước hết). // Tới một nơi có nhiều người mong đợi: Hàng về; tàu về. |