Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ve ve
ve ve
dt. Ve sầu: Ấp cây gầy guộc cái ve ve
(Hồng Đức quốc âm thi tập)
ve ve
tt.
(Âm thanh) nhỏ nhưng ran đều đều liên tiếp như tiếng kêu của ve sầu:
Ve sầu kêu ve ve
o
Muỗi ve ve bên tai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ve ve
trgt
1. Nói ve sầu kêu:
Ve sầu kêu ve ve suốt mùa hè (NgVVĩnh).
2. Nói tiếng muỗi vẫy cánh:
Nằm trong màn vẫn nghe tiếng muỗi kêu ve ve bên tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ve ve
.- 1. Tiếng ve sầu kêu. 2. Tiếng vẫy cánh của muỗi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ve ve
Tiếng động của loài côn-trùng bay nghe như tiếng kêu:
Muỗi bay ve-ve.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ve-xta
vè
vè
vè
vè
* Tham khảo ngữ cảnh
Cánh chuồn chuồn nhởn nhơ trên mặt nước
Tiếng
ve ve
vang dậy cả phương trời
Con còng còng dại lắm , ai ơi
Còng lưng xe cát , sóng dồi lại tan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ve ve
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm