Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
veo veo
veo veo
trt. Tiếng nhiều viên đạn xẹt đi:
Đạn bay veo veo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
veo veo
tt
. 1. (Cách di chuyển) hết sức nhanh và dễ dàng như không có gì vướng mắc, cản trở:
Thuyền lướt veo veo trên sông.
2. Có tiếng như tiếng xé không khí của một vật nhỏ bay vút qua rất nhanh:
Đạn bay veo veo trong không trung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
veo veo
trgt
Nói vật gì bay vút qua:
Đạn bay veo veo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vèo vèo
vẻo
véo
véo
véo vó
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nhìn ra trước mặt , thấy một làn nước mưa mới chảy
veo veo
giữa đôi bờ cỏ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
veo veo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm