Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ví bằng
ví bằng
trt. Nhược bằng, nếu mà, nếu như, tiếng đưa thêm một điều-kiện trái ngược:
Khai thiệt thì ta tha, ví bằng chối quanh thì ta khảo; Ví bằng thú thực cùng ta, Có dung kẻ dưới mới là lượng trên
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ví bằng
lt.
Từ được dùng với nghĩa "còn nếu như" và thường kết hợp với "thì":
Đòi thêm lần nữa ví bằng không trả thì sẽ có cách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ví bằng
lt
Nếu như:
Ví bằng thú thật cùng ta, cũng dong kẻ dưới mới là lượng trên (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ví bằng
trt. Nếu, giả-tỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ví bằng
.-
l. Cg.
Ví dù. Nếu như:
Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dong kẻ dưới mới là lượng trên (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ví dù
ví dụ
ví đầm
ví như
ví phỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
ví bằng
bác mẹ chẳng sinh
Đem con bán phố ở Vạn Ninh cho rồi.
ví bằng
bác mẹ chẳng sinh
Đem con bán phố Vạn Ninh cho rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ví bằng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm