| vị |
trt. C/g. Vì, bởi, tại, bị, tiếng đổ lý-do: Vị quốc vong thân, vị cây dây leo; Yêu nhau chữ vị là vì, Chữ dục là muốn, chữ tuỳ là theo (CD). // trt. Bênh, ngã về một phía và có hại cho phía kia: Can vị, nói vị, tây (tư) vị, thiên-vị. // đt. Nể, không nỡ làm mếch lòng: Tôi vị anh lắm, không thì đã có chuyện lôi-thôi rồi. |
| vị |
dt. C/g. Mùi, ngôi thứ 8 trong 12 địa-chi (X. Mùi, ất-mùi, đinh-mùi, kỷ-mùi, tân-mùi, quý-mùi). // trt. Chưa, để lại một ngày sau. |
| vị |
dt. (Đy): C/g. Ngũ-vị-tử, hay Đại-h(..)i, trái một thứ cỏ có 5 tai như hoa mai, mùi thơm ngọt: Bỏ vị, xôi-vị. // Cảm-giác do lưỡi nếm biết: Dã-vị, gia-vị, hải-vị, hương-vị, mỹ-vị, mùi vị, xú-vị, vị cay, vị chua, vị đắng, vị mặn, vị ngọt; Thực bất tri kỳ-vị. // ý-nghĩa hay-ho đậm-đà của sự việc: Hữu-vị, ý-vị, vô-vị. // mt. Tiếng gọi các món thuốc: Toa nầy có 5 vị. |
| vị |
dt. Chỗ nơi, ngôi thứ: An-vị, bài vị, bản-vị, chính-vị, địa-vị, long-vị, mộc vị, nhượng-vị, soán-vị, tiếm-vị, tức-vị, tựu-vị, thượng-vị. // đdt. Tiếng gọi người cách kính-trọng: Liệt-vị, quý-vị; còn vài vị chưa đến. |
| vị |
dt. Bao-tử, dạ dày: Phạt vị, phiên-vị, tỳ-vị. |
| vị |
trt. Rằng, là. |
| vị |
dt. Loại, theo loại: Tự-vị. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| vị |
dt. Dạ dày: thuốc bổ vị o vị dịch o vị toan o dịch vị o khai vị o môn vị o thượng vị o tuyến vị. |
| vị |
I. 1. Chỗ: vị trí o bài vị o bộ vị o bôn vị o định vị o đồng vị o hoán vị o hư vị o kế vị o linh vị o nhàn vị o phương vị o thiên vị o việt vị o yên vị. 2. Chức vụ, ngôi thứ: vị thứ o âm vị o chức vị o danh vị o hinh vị o học vị o nghĩa vị o ngôi vị o nhiếp vị o phẩm vị o phế vị o quyền vị o thoái vị o thoán vị o tiếm vị o tức vị o tưóc vị o vương vị. II. dt. Từng người (có danh hiệu, chức vụ, tỏ ý tôn kính): vị đại biểu o vị vua o chư vị o liệt vị o quý vị. |
| vị |
dt. 1. Thuộc tính mà ta nhận cảm được bằng lưỡi: vị mặn o gia vị o hải vị o khẩu vị o mùi vị o mĩ vi o vô vị o sơn hào hải vị. 2. Mùi: hương vị. 3. Thứ, nói về thành phần trong tổng thể: bát vị o lục vị o ngũ vị. 4. Ý thú: phong vị o thú vị o ý vị. 5. Từng loại dược liệu trong thang thuốc đông y: thang thuốc chưa đủ vị o mỗi vị 8g o có thể thay vị này bằng vị khác. |
| vị |
Vì: vị công vô tư o vị danh o vị kỉ o vị nể o vị ngã o vị nhân o vị quốc o vị tha. |
| vị |
I. dt. Kí hiệu thứ tám trong mười hai địa chi. II. Chưa: vị hôn phu o vị hôn thê o vị lai o vị tất o vị thành niên. |
| vị |
: Nói: vị chi o vị ngữ o vị từ o chủ vị. |
| vị |
Tập hợp: từ vị o tự vị. |
| vị |
đgt. Thiên vị: xử vị o bênh vị o chơi vị. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| vị |
Mùi: Vị ngon, vị thơm, vị cay, vị đắng. Nghĩa rộng: Vật dùng làm thuốc: Bài thuốc có tám vị. Văn-liệu: Thực bất tri kì vị (T-ng). |
| vị |
Ngôi: Thứ-vị. Địa-vị. Tức vị. Nghĩa rộng: Người: Liệt vị. Quý vị. |
| vị |
Dạ dầy: Tì vị. |
| vị |
Rằng (không dùng một mình): Vị chi. |
| vị |
Chưa (không dùng một mình): Vị tất. Vị lai. |
| vị |
I. Vì, bởi. Xem chữ “vì”: Vị cây dây leo (T-ng). II. Để bụng thiên về cái gì: Vị kỷ. Vị tha. |
| vị |
Họp các loài lại: Tự-vị. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |