Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vô điều kiện
vô điều kiện
trt. Không có điều-kiện, chỉ người đứng cam-kết không được buộc đối-phương một điều-kiện nào:
Đầu-hàng vô-điều-kiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vô điều kiện
tt
. Không cần có điều kiện nào cả:
kí vô điều kiện
o
chấp nhận vô điều kiện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vô điều kiện
tt, trgt
(H. điều: khoản; kiện: từng cái) 1. Không nêu lên một đòi hỏi gì:
Quân địch phải đầu hàng vô điều kiện.
2. Không có yêu cầu gì, hoàn toàn tự nguyện:
Phục vụ cách mạng vô điều kiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vô điều kiện
.-
ph.
1
.
Không đòi hỏi một sự cam đoan nào:
Phục vụ vô điều kiện.
2. Không được đề ra một yêu cầu gì:
Đầu hàng vô điều kiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vô độ
vô gia cư
vô giá
vô giá trị
vô hại
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi thấy cha mẹ ở đâu cũng yêu thương con
vô điều kiện
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vô điều kiện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm