Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vo viên
vo viên
đgt.
Vo cho tròn hay gọn lại một cách qua loa đại khái:
Tờ giấy trong tay anh vo viên lúc nào không biết
o
Quần áo không gấp cẩn thận sao lại vo viên thế kia!
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vo viên
đgt
Quấn tròn lại:
Quần áo bẩn không chịu giặt, cứ vo viên bỏ vào một chỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vo viên
.- Quận tròn lại:
Quần áo không chịu giặt cứ vo viên bỏ vào một chỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vò
vò
vò
vò đầu bóp trán
vò đầu bứt tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta sẽ phá lên cười và
vo viên
lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vo viên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm