| với |
.- g. Giới từ biểu thị: 1. Quan hệ tập hợp, ràng buộc, liên kết: Tôi ở với nó; Con đi chơi với mẹ; Những người cùng tuổi thường kết bạn với nhau; Đối xử rộng rãi với người dưới; Họ đã đính hôn với nhau; Tôi cam đoan với anh là việc sẽ thành. 2. Quan hệ tách rời, chống đối: Ông ta đã ly hôn với vợ trước từ lâu; Cãi nhau với hàng xóm; Phân biệt bồ câu với chim gáy. 3. Sự đồng thời (thường đi với cùng): Bà ta đến đây cùng với ông chồng. 4. Phương tiện vật chất hay trừu tượng, tình cảm: Với số tiền đó; Với thời gian, mọi việc sẽ xong xuôi; Với thiện chí giúp bạn, chị nhận một số việc làm ngoài giờ chính quyền. |