Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vổng
vổng
tt. Chồng lên, cất cao một đầu:
Vổng đòn cân; đầu gióng
(quang)
bên nây vổng.
// đt. C/g. Chổng, đưa lên cao:
Hồi nào ăn đâu ở đâu, Bây giờ lại vổng phao-câu lên trời
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vổng
đgt.
1. Cất lên cao:
vổng đòn cân
o
cây cải mọc vổng.
2.
Nh.
Phổng: lớn vổng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vổng
đt. Cất cao lên:
Vổng đầu mũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vổng
.-
đg.
Cất cao lên:
Đòn cân vổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vổng
Cất lên cao:
Vổng đòn cân. Cây cải mọc vổng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vôồng cải
vôồng khoai
vơ
vơ
vư bèo gạt tép
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó bú sữa cặn của thằng anh thứ 3 là Nhân nhưng cũng lớn
vổng
lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vổng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm