Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vu vạ
vu vạ
đt. Gieo hoạ, hại người mang hoạ. // (thth): Nằm vạ để bắt chẹt người:
Bị đụng sơ một chút mà vu-vạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vu vạ
đgt.
Vu oan để làm hại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vu vạ
đt. Nht. Vu-cáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
vu vu
vù
vù hương
vù vù
vũ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nắm chặt bàn tay , cậu chĩa vào mặt anh chàng khốn nạn :
Mày muốn
vu vạ
, bảo ông?
Luống cuống , chị Dậu vội đứng dậy.
Tổ chức nhân quyền
vu vạ
bộ phận tổ chức lễ hội.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vu vạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm