Bài quan tâm
| Mình cũng chả nên vùi đầu vào mà viết văn như thế. |
| Không khi nào anh ấy lại vùi đầu vào cái thú vô bổ ấy đâu. |
| Khi sinh nở , mình đi vắng hoặc ít ra cũng vùi đầu vào học ngoại ngữ , lớn tuổi học ngoại ngữ mồm miệng cứng như cái cạp rổ suột , gò nắn rất khó. |
| Nếu anh ta cứ vùi đầu theo đuổi một công trình một mục đích nào đấy thì không những Châu làm lấy mọi việc mà còn có niềm tự hào về chồng mình. |
| Những với cái vốn ít ỏi của một người Việt mới sống có mười tám năm lại chỉ vùi đầu vào đèn sách , bỗng chốc tôi trở thành chuyên gia văn hóa. |