Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xấu tính
xấu tính
tt. (Tính tình) không tốt, hay cèn cựa, đối xử xấu với mọi người: Con bé ấy rất xấu tính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xấu tính
.- Có tính nóng nảy hay gắt gỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xấu xa
xấu xí
xấu xỉnh
xâyl
xây
* Tham khảo ngữ cảnh
Muốn biết đường tới chưa thì lấy cái muỗng kéo...
Lấy đầu đũa nhúng vô đường chớ , Hai ! Ðành hanh
xấu tính
bỗng cạy miệng em chui ra , xảnh xẹ chỉnh lại chị.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xấu tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm