| xây dựng |
.- đg. I. Làm theo một bản vẽ kỹ thuật, một vật có kích thước lớn, bằng nhiều thứ vật liệu đã được tính toán về mọi mặt (số lượng, trọng lượng, thể tích, sức bền...): Xây dựng cung văn hoá; Xây dựng đô thị. 2. Tạo bằng trí tuệ những yếu tố mà trí tuệ sắp xếp, trên cơ sở thực tiễn, lý luận hay thẩm mỹ, thành một thể thống nhất: Xây dựng luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa; Xây dựng một truyện phim. 3. Tạo hoàn cảnh sống vật chất hay tinh thần, hoặc cho một cộng đồng trên cơ sở một đường lối chủ trương nhất định, một hệ thống tư tưởng..., hoặc cho cá nhân theo một ý định có suy nghĩ, cân nhắc: Xây dựng công nghiệp xã hội chủ nghĩa; Xây dựng một nền đạo đức mới; Xây dựng uy tín bằng tri thức khoa học thể hiện qua các công trình nghiên cứu. 4. Lập gia đình: Bốn mươi tuổi rồi mà chưa xây dựng với ai. II. t. Xuất phát từ ý định đạt một mục đích tốt: Ý kiến xây dựng. |