Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xích tử
xích tử
dt. Con đỏ, con còn đỏ lấm-lói. // (B)Dân (đối với vua)
: Vua thương dân như xích-tử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xích tử
- con đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói: coi nhân dân như con thơ mới đẻ
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
xích tử
dt. 1. Con đỏ, trẻ sơ sinh. 2. Người dân của một nước, được xét trong quan hệ với vua: Một phường xích tử triều đình trong tay (Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xích tử
dt. Con mới sinh ra: ngb. chỉ chung người dân đối với vua:
Một phương xích-tử triều đình trong tay
(Nh.đ.Mai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xích tử
Con đỏ, con mới sinh ra: Nghĩa bóng: Chỉ chung người dân đối với nhà vua:
Coi dân như xích-tử. Một phương xích-tử triều đình trong tay
(Nh-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xịch
xịch
xịch-bo
xịch đụi
xịch-panh-xe
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua đến châu Thạch Lâm , có đề thơ trước cửa động rằng :
Bất từ vạn lý chỉnh sư đồ ,
Duy lục biên manh
xích tử
tô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xích tử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm