Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xỏ mũi
xỏ mũi
đt. Nh. Xỏ dàm. // (B) Dụ-dỗ, rủ-ren với lời dịu-ngọt để lợi-dụng
: Bị điếm xỏ mũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xỏ mũi
đgt. Bắt nạt, điều khiển sai khiến một cách dễ dàng: bị người khác xỏ mũi o không dễ gì xỏ mũi được nó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xỏ mũi
đgt
1. Luồn thừng vào mũi trâu bò để kéo đi:
Việc xỏ mũi trâu bò là không nhân đạo
. 2. Sai khiến, điều khiển một người nhu nhược:
Anh ta bị vợ xỏ mũi
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xỏ mũi
đt. Xỏ dây vào mũi mà kéo; ngb. điều khiển:
Chồng bị vợ xỏ-mũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xỏ mũi
.-
đg.
1. Luồn thừng vào mũi trâu bò để kéo đi. 2. Sai khiến, điều khiển dễ dàng một người nhu nhược:
Anh chàng bị vợ xỏ mũi
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xỏ mũi
Xỏ qua chỗ giữa mũi con trâu, con bò để mà buộc thừng dắt đi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xỏ sợi tóc không lọt
xỏ tai
xỏ xiên
xỏ xiên ba rọi
xõ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lâm mỉm cười nói :
Người ta
xỏ mũi
kéo đi , chứ ai đón mà khéo lôi thôi đưa tiễn.
Thảo hỏi gắt :
Thế khi tôi về nhà cậu , người ta cũng
xỏ mũi
lôi đi à ?
Chứ gì.
Chính mợ
xỏ mũi
tôi kéo chứ ai đâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xỏ mũi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm