Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xom
xom
đt. Đâm xuống (với cây chỉa nhiều mũi)
: Xom cá, xom lươn.
// trt. Phóng tới với hai hay bốn chân một lượt
: Nhảy cà-xom, nhảy lom-xom.
// dt. Cây chỉa nhiều mũi để đâm cá khi nước ròng
: Cây xom.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xom
I. dt. Chĩa. II. đgt. Đâm bằng xom: đi xom cá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xom
dt
Đồ dùng có ba răng nhọn để đâm cá:
Anh ta có tài dùng xom đánh cá
.
đgt
Dùng xom để đâm cá:
Ban đêm, nhiều người đốt đuốc đi xom cá
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xom
.- 1.
d
. Đồ dùng có ba răng nhọn để đâm cá. 2.
đg.
Bắt cá bằng xom:
Đốt đuốc đi
xom ngoài rạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xom
1. Thứ đồ có ba răng nhọn, dùng để đâm cá:
Cầm cái xom đi đánh cá.
2. Đâm cá bằng cái xom:
Đi xom cá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xom xom
xòm xọp
xóm
xóm giềng
xóm làng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đêm nay , hai đứa bay ít ra cũng kiếm được năm bẩy con cỡ bắp chân... Cái thứ mồi nhái sống gặp nước bơi lom
xom
thì chỉ tổ quện cá lóc tới phá mất ? tía nuôi tôi cười hà hà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xom
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm