Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xuất chính
xuất chính
đt. Ra làm quan, làm việc nhà-nước
: Xưa, xuất-chính là con đường lập-thân duy-nhứt của bậc sĩ-phu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xuất chính
đgt. Ra làm quan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xuất chính
đgt
(H. chính: việc nhà nước) Bắt đầu ra nhận một chức vụ như quan lại (cũ):
Từ ngày xuất chính tới nay, hai mươi năm trời rồi, ông vẫn lẹt đẹt tri huyện mãi (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xuất chính
đt. Ra làm quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xuất chính
.- Ra làm quan
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xuất chính
Ra làm quan:
Mới ra xuất-chính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xuất cơ tức phát
xuất dương
xuất đầu lộ diện
xuất gia
xuất giá
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế nào nó cũng
xuất chính
nay mai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xuất chính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm