| xuống |
bt. Từ trên cao tới dưới thấp: Xuống biển, xuống đất, xuống nước, xuống sông; bưng xuống, cất xuống, cúi xuống, đặt xuống, để xuống, gieo xuống, hạ xuống, nằm xuống, ngã xuống, ngồi xuống, sa xuống, té xuống, tuột xuống. // Từ nơi đất tương-đối cao xuống nơi đất thấp hoặc, nếu trong một xứ, từ hướng bắc tới hướng nam (theo bản-đồ): Từ Tây-ninh xuống Sài-gòn, rồi từ Sài-gòn xuống Long-an và cứ đó xuống riết tới Cà-mau. // Hạ, ban cho kẻ dưới: Xuống ơn, xuống phước; Vội-vàng xuống lệnh ra uy (K). // Sụt, suy kém: Giá hàng xuống nhiều, cuộc làm ăn phải xuống luôn. // Khô mặt, sắp lành, con bệnh hết nóng: Trái xuống. |