Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xương cụt
xương cụt
Xương ở phần cuối cột sống, gồm nhiều đốt xương nối với nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xương cụt
dt
Xương ở cuối cùng xương sống:
Viêm xương cụt, ngồi đau lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xương cụt
.- Xương ở cuối cùng xương sống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xương đòn
xương đòn gánh
xương đồng da sắt
xương gan
xương hóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ cần om thế nào cho tội nhân lúc quỳ phải để được gót chân ngửa đúng vào cái mẩu
xương cụt
nơi hậu môn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xương cụt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm