Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
y sinh
y sinh
dt. Sinh-viên y-khoa // (R) Nh. Y-sĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
y sinh
dt. Người đang học trường y khoa: Các y sinh thực tập tại bệnh viện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
y sinh
dt. người học thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
y sinh
Người học thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
y sự
y tá
y tế
y thoại
y thuật
* Tham khảo ngữ cảnh
Một tập thể bác sĩ và
y sinh
được tập trung xử lý ”ca“ này.
Một tập thể bác sĩ và
y sinh
được tập trung xử lý "ca" này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
y sinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm