Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
y thường
y thường
dt. Áo xiêm, áo quần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
y thường
dt. Áo xiêm, quần áo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
y thường
dt
(H. y: áo; thường: quần) áo quần (cũ):
Bao nhiêu thêu dệt y thường, vì người ta sửa tư trang lấy chồng (BNT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
y thường
dt. áo xiêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
y thường
.- Từ dùng trong văn học cũ chỉ quần áo của tiên nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
y thường
áo xiêm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
y trân
y viện
y vụ
y xá
y ý
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ biết rằng
y thường
chở mắm lóc , mắm trê đôi khi chở cả dừa khô và bí rợ trong một chiếc ghe lườn bán dọc theo các xóm bờ kênh , nên đồng bào gọi y là Tư Mắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
y thường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm