Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
yêu du
yêu du
dt. Huyệt thuộc đường đốc mạch, ở dưới mỏm gai đốt sống lưng thứ 21 (đất 4 xương cùng), chuyên chữa đau lưng, kinh nguyệt không đều.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
yêu đào
yêu đáp
yêu đương
yêu khoá cốt
yêu khổ thống
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông đã thương
yêu du
bằng thứ tình người ấm áp.
Nếu lúc này Du hỏi My có hối hận vì đã
yêu du
không , thì My cũng chắc chắn trả lời là "không".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
yêu du
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm