Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
CHÕI
chõi
đt. Chống cho khỏi ngã, khỏi sập // (B) Chống lạ, kích-bác, chỉ-trích, dùng lời chống lại:
Anh em mà nó cứ chõi tôi luôn
// trt. (R) Cgướng, xóc, cách nói. cách đờn (đàn) sịa, lạc giọng hoặc nghịch lại:
Nói chõi, đờn chõi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
hút gió không kêu
hút máu hút mủ
hút mật
hút xách
hụt
* Tham khảo ngữ cảnh
Màn trướng , bàn ghế , đồ đạc đều là những thứ quí giá đắt tiền , nhưng vì tịch thu từ nhiều nguồn gốc khác biệt nên thiếu cân đối , màu sắc
chõi
nhau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
CHÕI
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm