Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
Di Tề
di tề
Bởi chữ Bá-Di Thúc-Tề nói tắt. Xem Bá-di, Thúc-tề:
Di Tề chẳng khứng giúp Chu
(L-V-T).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thúc đẩy
thúc ép
thúc giục
thúc ké
thúc mạch bất phân
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Gió bấc căm căm ,
mưa tuyết mịt mù ,
ngươi bấy giờ là
di tề
đói xo
995
.
>
995
di tề
: tức Bá Di , Thúc Tề hai bề tôi trung của nhà Thương , không chịu thần phục nhà Chu , bỏ lên núi Thú Dương ở ẩn , bị chết đói ở đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
Di Tề
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm