Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
GIÀ-ĐÃY
già đãy
dt. (động): Loại chim to, chân cao, cổ dài, dưới ức có bọc, ăn cá
: Con già-đãy, chim già-đãy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
dễ ăn lành khiến
dễ chịu
dễ coi
dễ dạ khốn thân
dễ dãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Hốt trứng tự do mà ! Còn cái ông ngồi bán quạt , tết bằng lông ó rằn , lông chim
già đãy
ở chỗ mấy con sếu kia , là chủ vườn cò.
Chim
già đãy
, đầu hói như những ông thầy tu mặc áo xám , trầm tư rụt cổ nhìn xuống chân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
GIÀ-ĐÃY
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm