Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
GIA-GIA
gia gia
dt. (đ): X. Đa-đa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gia gia
dt. (đ) Có nơi gọi là đa-đa, thứ chim như loại gà rừng hay kêu về mùa hạ
: Thương nhà mỏi miệng cái gia-gia
(Th.Quan)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
chổi rễ
chổi sể
chỗi
chối
chối
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhớ thương đau lòng con cuốc cuốc ,
Thương nhà mỏi miệng
gia gia
a gia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
GIA-GIA
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm