Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
GÔM
gôm
dt. Hòn tẩy, miếng cao-xu chế riêng dùng tẩy-xoá nét mực trên giấy (gomme) // Bột pha nước chải tóc cho dính (gomme)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gôm
- d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gôm
dt
(Pháp: gomme) Chất nhờn dùng để chải tóc cho mịn
: Mua cho vợ một lọ gôm thực thơm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gôm
dt. Cái tẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
gôm
.-
d.
Chất sệt dùng để chải tóc cho mịn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lảy
lảy bảy
láy
lạy
lạy cả nón
* Tham khảo ngữ cảnh
Hột Mít tặng Răng Chuột một cục
gôm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
GÔM
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm