Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
NHẺO
nhẻo
dt. C/g Bẻo, xeẻo, xỉu, số lượng thật ít:
Cho chút nhẻo đi; Đi chút nhẻo trở về.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
lạch chạch
lạch đạch
lạch phạch
lạch tà lạch tạch
lạch tạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Con Thúy nói nhõng
nhẻo
:
Anh út cõng em...
Thằng út vốn cưng con Thúy nên nó khom lưng cho con Thúy leo lên , cõng xốc đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
NHẺO
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm