Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
YÊN-CHI
yên chi
dt. (thực): Loại cỏ bông đỏ tím, hột có phấn trắng được dùng chế phấn trang-điểm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Yên chi
- danh hiệu vợ vua ở nước man di, như hoàng hậu, phi hậu ở Trung Nguyên
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
* Từ tham khảo:
rần
rèn luyện
rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái
rèn tập
rén
* Tham khảo ngữ cảnh
A , được rồi. Phấn
yên chi
Hương ơi !
Yên chi , là thứ gì chị ?
Là một loài cây bên Tàu có hoa mầu đỏ tím , trong hột có phấn trắng dùng để trang điểm
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
YÊN-CHI
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm