Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ẩn-cư
ẩn cư
đt. Lánh đời không ra mặt:
ẩn-cư nơi sằn-dã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ẩn cư
đgt
(H. ẩn: tránh, kín; cư: ở) Sống ở một nơi hẻo lánh, không giao thiệp với ai:
Cụ ưa những chỗ xưa có người ẩn cư
(HgXHãn).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ẩn cư
Cg. ẩn dật. đg. ở tách ra một nơi, không tham dự việc xã hội (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
thì thầm thì thào
thì thụp
thị lập
thị mẹt
thị tài
* Tham khảo ngữ cảnh
Sưu tầm được nhiều lan rừng quý anh mới thấy , còn bao chàng trai trẻ đẹp , bao vị tướng oai hùng , dũng mãnh , bao giai nhân
ẩn cư
nơi rừng thẳm , thung sâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ẩn-cư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm