Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn đong
ăn đong
đgt.
Giải quyết bữa ăn hàng ngày bằng cách đi đong từng ít một, do túng thiếu không có lúa gạo dự trữ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn đong
đgt
Vì túng thiếu phải mua gạo từng bữa mà ăn:
Chẳng phải ăn đong, chẳng phải vay
(Lê Thánh-tông).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn đong
đg. 1. Mua gạo từng bữa vì túng thiếu. 2. Cần đến đâu làm đến đấy, không biết lo xa
:
Soạn bài giảng lối ăn đong nên thực hiện chậm kế hoạch giảng dạy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ăn đong ở đợ
ăn đời ở kiếp
ăn đợi nằm chờ
ăn đơm nói đặt
ăn đụng
* Tham khảo ngữ cảnh
ăn đong
cho đáng ăn đong
Lấy chồng cho đáng hình dong anh chồng.
ăn đong
cho đáng ăn đong
Lấy chồng cho đáng tấm chồng hẳn hoi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn đong
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm