Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn hiếp ăn đáp
ăn hiếp ăn đáp
Nh. Ăn hiếp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn hiếp ăn đáp
ng
Như ăn hiếp với nghĩa mạnh hơn:
Người dân lành bị bọn cường hào ăn hiếp ăn đáp bằng mọi cách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ăn hiếp gió
ăn hoang mặc hại
ăn hoang phá hoại
ăn học
ăn hỏi
* Tham khảo ngữ cảnh
Chú Tư Nghiệp gật đầu :
Phải , tên Hòn Đất nghe hiền khô , vậy mà thằng nào
ăn hiếp ăn đáp
thì không được , dứt khót không được !
Ngạn nói :
Nè , trận này có tụi Mỹ theo nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn hiếp ăn đáp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm