Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn kiêng
ăn kiêng
đt. Lựa món mà ăn để tránh bịnh-hoạn:
Đau nên ăn kiêng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ăn kiêng
- đgt. Tránh ăn những thứ mà người ta cho là độc: Ông lang khuyên người ốm phải ăn kiêng thịt gà.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ăn kiêng
đgt
Tránh ăn những thứ mà người ta cho là độc:
Ông lang khuyên người ốm phải ăn kiêng thịt gà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn kiêng
(hay ăn kiêng, ăn khem) đt. Giữ-gìn thức ăn trong khi yếu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ăn kiêng
đg. Tránh ăn một số thức ăn mà mình cho là độc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phương-độ
phương-độ giả-định
phương-hình
phương ngoại
phương-tục
* Tham khảo ngữ cảnh
Thơm gọi là nức mũi ! Người ốm phải
ăn kiêng
, lắm lúc thấy không chịu được , cũng cố đòi ăn một miếng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn kiêng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm