Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn mảnh
ăn mảnh
đgt.
Làm giấu giếm người khác để hưởng riêng một mình:
Nó chuyên chơi
lối ăn mảnh
o
bỏ bạn bè đi ăn mảnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn mảnh
đgt
Lén lút đi hưởng một mình, không chia sẻ cho bạn:
Cậu đi ăn mảnh ở đâu, không cho chúng tớ biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn mảnh
đg. Đi lẻn để hưởng một mình, không chia sẻ với bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ăn mánh
ăn mày
ăn mày ăn nhặt
ăn mày cầm tinh bi gậy
ăn mày chả tày giữ bị
* Tham khảo ngữ cảnh
Mày không biết hôm nay ngày gì à ? Chúng ta vừa đến nhà mày hỏi thì thằng nhỏ nói mày ốm , ốm mà đi
ăn mảnh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn mảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm