Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn quanh
ăn quanh
đgt
Xin xỏ, ăn cắp hoặc tìm cách bóc lột những người thân, những người trong xóm, trong làng:
Chẳng làm ăn gì, nó chỉ ăn quanh trong thôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn quanh
đt. 1. Ăn nhờ hết cha mẹ đến bà con:
Hắn chỉ biết vác mặt đi ăn-quanh.
2. Kiếm chác tiền-bạc từ việc nhỏ đến việc lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ăn quanh
đg. Kiếm ăn luẩn quẩn trong họ ngoài làng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ăn quanh
Lấy lẫn của nhau:
Khôn ngoan thì kiếm ăn người, mạt đời thì kiếm ăn quanh
(T-ng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khiêu-tuyển
kho đạn
kho hàng
kho-lẫm
kho khô
* Tham khảo ngữ cảnh
Núp dưới đám áo lông dày cộp , bầy cừu thả
ăn quanh
chỗ mẹ cũng vừa gặm cỏ vừa run mấy cẳng chân khẳng khiu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn quanh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm