Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn rở
ăn rở
đgt.
(Phụ nữ khi có thai) ăn của chua hoặc một vài thứ khác mà lúc bình thường không hay ăn, không thèm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ăn sẵn năm ngửa
ăn sấm nói gió
ăn sâu bám chắc
ăn sâu bám rễ
ăn se sẻ, đẻ voi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó
ăn rở
của chua nên mới thế , chứ có phải đâu con bé vốn hư thân đốn đời !
Chẹp ! Chẹp ! ! !... Rõ chém cha cái đời ! Cho thế mới mát ruột con mẹ đồ Uẩn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn rở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm