Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn sương
ăn sương
bt. Kiếm tiền, làm đĩ:
Gái ăn sương.
// Kiếm ăn về khuya, lúc còn sương, thiên-hạ đã ngủ hết:
Có trộm thì mới ăn sương, Ai ngừời tử-tế ra đường giữa đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ăn sương
- đgt. 1. ăn trộm: Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt 2. Làm đĩ: Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ăn sương
đgt.
Kiếm ăn lén lút về ban đêm thường bằng nghề bất chính như trộm cắp, làm đĩ
: gái ăn sương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn sương
đgt
1. ăn trộm:
Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt.
2. Làm đĩ:
Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây
(NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn sương
đt. Nht. Ăn đêm:
Tưởng là con gái đương xuân, Không ngờ lại rặt một phường ăn-sương
(C.d)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ăn sương
đg. 1. Ăn trộm ban đêm. 2. nói phụ nữ làm nghề mại dâm trong xã hội cũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ăn sương
Kiếm ăn về lúc có sương (ban đêm). Chỉ nói về kẻ trộm đi ăn trộm đêm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ăn sương nằm đất
ăn sương nằm tuyết
ăn sứt đũa mẻ bát
ăn tải
ăn tái
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta đồn đại rằng đêm đến nhất là những hôm có trăng , sâu cùi bỏ cái thân còm cõi co quắp của người bệnh , bò đi
ăn sương
sáng cả một quãng đồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn sương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm